Bài viết mới

bài 28 trang 80 sgk toán 8 tập 1

Bài 28 trang 80 sgk toán 8 tập 1

Cho hình thang ABCD (AB // CD), E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC, Đường thằng EF cắt BD ở I, cắt AC ở K

bài 18 trang 75 sgk toán 8

Bài 18 trang 75 sgk toán 8

Chứng minh định lí "Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân" qua bài toán sau: Cho hình thang (ABCD) (left( {AB//C{ m{D}}} ight)) có (AC = BD, )Qua (B) kẻ đường thẳng song song với (AC), cắt đường thẳng (DC) tại (E

bài 2 sgk toán 8 tập 1 trang 5

Bài 2 sgk toán 8 tập 1 trang 5

Bài 2 trang 5 Toán 8 Tập 1 - VietJack, comHọc tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

bài 21 sgk toán 8 tập 1 trang 12

Bài 21 sgk toán 8 tập 1 trang 12

Toán 8 Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớBài 21 Trang 12 SGK Toán 8 tập 1 biên soạn và đăng tải với hướng dẫn chi tiết lời giải giúp cho các em học sinh tham khảo, ôn tập, củng cố kỹ năng giải Toán 8, Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết

bài 21 trang 79 sgk toán 8 tập 1

Bài 21 trang 79 sgk toán 8 tập 1

Tính khoảng cách(AB) giữa hai mũi của compa trên hình 42, biết rằng(C) là trung điểm của(OA,, D) là trung điểm của(OB) và(CD = 3cm, ) Hướng dẫn: Sử dụng định nghĩa đường trung bình

bài 31 toán 8 tập 2

Bài 31 toán 8 tập 2

Giải các phương trình:a)(dfrac{1}{x - 1} - dfrac{3x^2}{x^3 - 1} = dfrac{2x}{x^2 + x + 1})b)(dfrac{3}{(x - 1)(x - 2)} + dfrac{2}{(x - 3)(x - 1)} = dfrac{1}{(x - 2)(x - 3)})c)(1 + dfrac{1}{x + 2} = dfrac{12}{8 + x^3})d)(dfrac{13}{(x - 3)(2x + 7)} + dfrac{1}{2x + 7} = dfrac{6}{(x - 3)(x + 3)}) Hướng dẫn:Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:+ Bước 1:Tìm điều kiện xác định của phương trình+ Bước 2:Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu+ Bước 3:Giải phương trình vừa nhận được+ Bước 4:Kết luậ

bài 30 sgk toán 8 tập 2 trang 75

Bài 30 sgk toán 8 tập 2 trang 75

Tam giác (ABC) có độ dài các cạnh là (AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm), Tam giác (A"B"C") đồng dạng với tam giác (ABC) và có chu vi bằng (55 cm)

bài 3 trang 67 sgk toán 8 tập 1

Bài 3 trang 67 sgk toán 8 tập 1

Ta gọi tứ giác(ABCD) trên hình(8) có(AB = AD,, CB = CD) là hình "cái diều", a) Chứng minh rằng(AC) là đường trung trực của(BD

bài 25 trang 17 sgk toán 8 tập 2

Bài 25 trang 17 sgk toán 8 tập 2

Toán 8 Bài 4: Phương trình tíchBài 25 Trang 17 SGK Toán 8 tập 2 biên soạn và đăng tải với hướng dẫn chi tiết lời giải giúp cho các em học sinh tham khảo, ôn tập, củng cố kỹ năng giải Toán 8, Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết

bài 43 trang 20 sgk toán 8 tập 1

Bài 43 trang 20 sgk toán 8 tập 1

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử, Bài 43 trang 20 sgk toán 8 tập 1 – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

bài 38 trang 52 sgk toán 8 tập 1

Bài 38 trang 52 sgk toán 8 tập 1

- Áp dụng quy tắc nhân hai phân thức: ( dfrac{A}{B}, dfrac{C}{D}=dfrac{A

bài 35 sgk toán 8 tập 2 trang 25

Bài 35 sgk toán 8 tập 2 trang 25

Giải bài 35 trang 25 SGK Toán 8 tập 2, Học kì một, số học sinh giỏi của lớp 8A bằng 1/8 số học sinh cả lớp

giải bài 45 sgk toán 8 tập 2 trang 31

Giải bài 45 sgk toán 8 tập 2 trang 31

Một xí nghiệp kí hợp đồng dệt một số tấm thảm len trong (20) ngày, Do cải tiến kỹ thuật, năng suất dệt của xí nghiệp đã tăng (20\% )

bài 30 trang 75 sgk toán 8 tập 2

Bài 30 trang 75 sgk toán 8 tập 2

Bài 30, Tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm

bài 30 sgk toán 8 tập 1 trang 16

Bài 30 sgk toán 8 tập 1 trang 16

Hướng dẫn giải Bài §5,  Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp), chương I – Phép nhân và phép chia các đa thức, sách giáo khoa toán 8 tập một

bài 35 trang 79 sgk toán 8 tập 2

Bài 35 trang 79 sgk toán 8 tập 2

Chứng minh rằng nếu tam giác(A"B"C") đồng dạng với tam giác(ABC) theo tỉ số(k) thì tỉ số của hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng(k, ) Gợi ý:Chứng minh hai tam giác ABD và A"B"D" đồng dạng, với D và D" là chân đường phân giác kẻ từ đỉnh A và A" của hai tam giác

bài 16 trang 43 sgk toán 8 tập 2

Bài 16 trang 43 sgk toán 8 tập 2

(eqalign{ & a),,,S = { m{{ }}x|x & b),,,S = { m{{ }}x|x le - 2} cr & c),,,S = { m{{ }}x|x > - 3} cr & d),,S = { m{{ }}x|x ge 1} cr} ) Biểu diễn các tập nghiệm trên trục số: Loigiaihay, com Bình luận Chia sẻ Bài tiếp theo Vấn đề em gặp phải là gì ? Sai chính tả Giải khó hiểu Giải sai Lỗi khác Hãy viết chi tiết giúp Loigiaihay

bài 43 trang 31 sgk toán 8 tập 2

Bài 43 trang 31 sgk toán 8 tập 2

c) Nếu giữ nguyên tử số và viết thêm vào bên phải của mẫu số một chữ số đúng bằng tử số, thì ta được một phân số bằng phân số (dfrac{1}{5}), Phương pháp giải - Xem chi tiết B1: Đặt tử số của phân số cần tìm là ẩnB2: Biểu diễn các đại lượng còn lại theo ẩn

bài 18 sgk toán 8 tập 2 trang 68

Bài 18 sgk toán 8 tập 2 trang 68

Tam giác (ABC) có (AB= 5cm, AC= 6cm, BC= 7cm, ) Tia phân giác của góc (BAC) cắt (BC) tại (E)

bài 3 trang 6 sgk toán 8 tập 2

Bài 3 trang 6 sgk toán 8 tập 2

Xét phương trình (x + 1 = 1 + x), Ta thấy mọi số đều là nghiệm của nó

bài 41 trang 53 sgk toán 8 tập 2

Bài 41 trang 53 sgk toán 8 tập 2

(dfrac{{2 - x}}{4} Leftrightarrow 2 - x Leftrightarrow - x Leftrightarrow - x Leftrightarrow x > - 18end{array}) Vậy nghiệm của bất phương trình là: (x > -18) LG b, (3 leqslant dfrac{{2x + 3}}{5})Phương pháp giải:Áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân với một số

bài 41 sgk trang 31 toán 8 tập 2

Bài 41 sgk trang 31 toán 8 tập 2

Một số tự nhiên có hai chữ số, Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục

bài 27 sgk toán 8 tập 2 trang 72

Bài 27 sgk toán 8 tập 2 trang 72

1, Đề bài 27 trang 72 SGK Toán 8 tập 22

bài 31 sgk toán 8 tập 2 trang 23

Bài 31 sgk toán 8 tập 2 trang 23

a) ({1 over {x – 1}} – {{3{x^2}} over {{x^3} – 1}} = {{2x} over {{x^2} + x + 1}})b) ({3 over {left( {x – 1} ight)left( {x – 2} ight)}} + {2 over {left( {x – 3} ight)left( {x – 1} ight)}} = {1 over {left( {x – 2} ight)left( {x – 3} ight)}})c) (1 + {1 over {x + 2}} = {{12} over {8 + {x^3}}})d) ({{13} over {left( {x – 3} ight)left( {2x + 7} ight)}} + {1 over {2x + 7}} = {6 over {left( {x – 3} ight)left( {x + 3} ight)}})Giải:a) ({1 over {x – 1}} – {{3{x^2}} over {{x^3} – 1}} = {{2x} over {

giải bài tập toán 8 bài 1

Giải bài tập toán 8 bài 1

Hướng dẫn giải bài 12,3,4 trang 5 – Bài 5,6 trang 6 SGK Toán 8, Bài tập 1,2,3,4,5,6 – Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức

bài 42 trang 54 sgk toán 8 tập 1

Bài 42 trang 54 sgk toán 8 tập 1

(left( { - dfrac{{20x}}{{3{y^2}}}} ight):left( { - dfrac{{4{x^3}}}{{5y}}} ight));Phương pháp giải:Áp dụng quy tắc chia hai phân thức: ( dfrac{A}{B} : dfrac{C}{D}= dfrac{A}{B} , dfrac{D}{C}) với ( dfrac{C}{D} ≠ 0)Lời giải chi tiết:(left( { - dfrac{{20x}}{{3{y^2}}}} ight):left( { - dfrac{{4{x^3}}}{{5y}}} ight) )(=left( { dfrac{{-20x}}{{3{y^2}}}} ight):left( { dfrac{{-4{x^3}}}{{5y}}} ight))(=dfrac{-20x}{3y^{2}}

bài 20 trang 47 sgk toán 8 tập 2

Bài 20 trang 47 sgk toán 8 tập 2

Toán 8 Bài 4 Bất phương trình bậc nhất một ẩnBài 20 Trang 47 SGK Toán 8 tập 2 biên soạn và đăng tải với hướng dẫn chi tiết lời giải giúp cho các em học sinh tham khảo, ôn tập, củng cố kỹ năng giải Toán 8, Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết

bài 27 trang 80 sgk toán 8 tập 1

Bài 27 trang 80 sgk toán 8 tập 1

Cho tứ giác(ABCD, ) Gọi(E,, F,, K) theo thứ tự là trung điểm của(AD,, BC,, AC

bài 22 trang 46 sgk toán 8 tập 1

Bài 22 trang 46 sgk toán 8 tập 1

Áp dụng quy tắc biến đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi làm tínhcộng phân thức:a)(dfrac{2x^2 - x}{x - 1} + dfrac{x + 1}{1 - x} + dfrac{2 - x^2}{x - 1};)b)(dfrac{4 - x^2}{x - 3} + dfrac{2x - 2x^2}{3 - x} + dfrac{5 - 4x}{x - 3};) Hướng dẫn:(A = -(-A),) ví dụ((x - 2) = - = -(2 - x) )Bài giảia)(dfrac{2x^2 - x}{x - 1} + dfrac{x + 1}{1 - x} + dfrac{2 - x^2}{x - 1})(=dfrac{2x^2 - x}{x - 1} + dfrac{-(x + 1)}{x - 1} + dfrac{2 - x^2}{x - 1})(= dfrac{(2x^2 - x) + + (2 - x^2)}{x - 1} )(= dfrac{2

bài 38 sgk toán 8 tập 2 trang 30

Bài 38 sgk toán 8 tập 2 trang 30

Biết điểm trung bình của cả tổ là (6,6), Hãy điền các giá trị thích hợp vào hai ô còn trống (được đánh dấu *)

1 2 3 4 »