Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Try là gì

*
*
*

try
*

try /trai/ danh từ sự thử, sự làm thửto have a try at...: thử làm... ngoại động từ thử, thử xem, làm thửto try a new car: thử một cái xe mớitry your strength: hãy thử sức anhlet"s try which way takes longest: chúng ta hãy đi thử xem đường nào dài nhất dùng thửto try a remedy: dùng thử một phương thuốcto try someone for a job: dùng thử một người trong một công việc thử tháchto try someone"s courage: thử thách lòng can đảm của ai cố gắng, gắng sức, gắng làmto try an impossible feat: cố gắng lập một kỳ công không thể có đượcto try one"s best: gắng hết sức mình xử, xét xửto try a case: xét xử một vu kiện làm mệt mỏismall print try the eyes: chữ in nhỏ làm mỏi mắt nội động từ thử, thử làm; toan làm, chực làmit"s no use trying: thử làm gì vô íchhe tried to persuade me: nó chực thuyết phục tôitry and see: thử xem cố, cố gắng, cố làmI don"t think I can do it but I"ll try: tôi không nghĩ rằng tôi có thể làm việc đó, nhưng tôi sẽ cố gắngto try to behave better: cố gắng ăn ở tốt hơnto try after (for) cố gắng cho có được; tìm cách để đạt đượche tries for the prize by did not get it: nó cố tranh giải nhưng không đượcto try back lùi trở lại (vấn đề)to try on mặc thử (áo), đi thử (giày...)to try out thử (một cái máy); thử xem có được quần chúng thích không (vở kịch) (hoá học) tính chếto try out fat: tinh chế mỡto try over thử (một khúc nhạc)to try up bào (một tấm ván)to try it on with someone (thông tục) thử cái gì vào ai
dùng thửlàm thửthí nghiệmLĩnh vực: hóa học & vật liệusự cố gắngLĩnh vực: xây dựngthử (nghiệm)try attemptđịnh thửtry backthử lạitry cockvan (đo) lưu lượngtry cockvan đo mứctry cockvan kiểm tratry cockvan thử nghiệmtry cockvòi đo mực nướctry forTINtry holelỗ thăm dòtry squaredưỡng góc vuông (của thợ mộc)try squareke có chântry squareke có đế tựatry squarethước ê ketry squarethước êketry squarethước góc vuôngtry squarethước vuông gócbiện hộ (một vụ kiện...)sự thửthí nghiệmthửxử, xét xử (một vụ án, một bị cáo...) o sự thử, sự dùng thử; sự làm thử; sự cố gắng

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): try, trier, try, trying, untried

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): try, trier, try, trying, untried


*

*

*

try

Từ điển Collocation

try noun

1 attempt

ADJ. good, nice Never mind?it was a good try. Better luck next time. | another

VERB + TRY have Can I have a try? | give sth It looks difficult, but let"s give it a try. | be worth It may not work, but it"s certainly worth a try.

PREP. ~ at She"s having another try at the marathon.

2 scoring move in rugby

ADJ. dazzling, excellent, good, great, splendid, superb, well-taken | opening | last-minute, late | decisive, winning | penalty | pushover

VERB + TRY get, go over for, score | convert

PREP. ~ against He scored three tries against New Zealand. | ~ by/from an excellent try by winger Neil Lang > Special page at SPORT

Từ điển WordNet




Xem thêm: Giải Sách Hướng Dẫn Thực Hành Và Làm Bài Tập Địa Lí 6, Giải Địa Lí 6 Kết Nối, Chân Trời, Cánh Diều

Microsoft Computer Dictionary

n. A keyword used in the Java programming language to define a block of statements that may throw a Java language exception. If an exception is thrown, an optional “catch” block can handle specific exceptions thrown within the “try” block. Also, an optional “finally” block will be executed regardless of whether an exception is thrown. See also block, catch, exception, finally.

File Extension Dictionary

Trypigon Text (620 Team)

English Synonym and Antonym Dictionary

tries|tried|tryingsyn.: attempt essay experiment hear judge prosecute prove test undertake verify