Cho tập hợp A = { -2 ; 0 ; 7 } . Viết tập hợp B cá phân số

*
mà m, n ∈ A. ( Nếu có

hai phân số bằng nhau thì chỉ cần viết một phân số)

Bài 4.11.

Bạn đang xem: Rút gọn phân số lớp 6

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

*
;
*
;
*
;
*
;
*
;
*
.

Bài 4.12.

Trong các phân số sau đây, tìm các cặp phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại.

a)

*
;
*
;
*
;
*
;
*
;
*
;
*

b)

*
;
*
;
*
;
*
;
*
;
*
;
*

Bài 4.13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

-1/2 = …/18 ; -2/3 = …/18 ; -5/6 = …/18 ; -8/9 =…/18.

Bài 4.14.

Tìm các số nguyên x và y biết: 7/x = y/27 = -42/54.

Bài 4.15.

Viết tất cả các phân số bằng 20/48 mà tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số.

Bài 4.16.

Viết tất cả các phân số bằng 65/85 mà tử và mẫu là các số tự nhiên có ba chữ số.

Bài 4.17.

Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số tối giản : -16/25 ; 30/84 ; 91/112 ; -27/-25 ‘ -182/385?

Bài 4.18.

Viết dạng tổng quát của các phân số bằng 42/119.

Bài 4.19.

Chứng tỏ rằng mọi phân số có dạng n+1/2n+3 (n ∈ N) đều là phân số tối giản.

Bài 4.20.

Chứng tỏ rằng mọi phân số có dạng 2n+3/3n+5 (n ∈ N) đều là phân số tối giản.

LỜI GIẢI, HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ:

Bài 4.1

a) 1/2 b) -8/15 c) 7/-15 = -7/15 d) 1/4 e) 8/9 g) 6/11

Bài 4. 2

a) -3/4 b) 1/12 c) -16/35 d) -3/5 e) 3/7 g) 11/12

Bài 4. 3

a) 7/90 b) 9/15 c) -6/5 d) -7/15 e) 1/25 g) -189/220

Bài 4. 4

a) 1/2 b) 3 c) 1/64 d) 125 e) 9/4

Bài 4. 5

a) 7/6 b) 155.9.20/13 c) -4/3 d) -7/4 e) 6/7 g) 106/111.

Bài 4. 6

a) -11/18 b) -3/2 c) 49/78 d) 7/5 e) 23/11 g) -13/33

Bài 4. 7

a)

*
=
*
*

b)

*
=
*
=
*

c)

*
*
=
*
=
*

Bài 4. 8

a)

*
*
*

b)

*
=
*
*
= 2.

c)

*
*
= 1.

Bài 4. 9

a) 3/10 h b) 3/4 h c) 4/3 h

Bài 4. 10

B = { -2/7; 0/-2 (hoặc 0/7 ) ; -2/-2 (hoặc 7/7 ) ; 7/-2}

Bài 4. 11

*
=
*
;
*
*
*
=
*

Bài 4. 12

a) Phân số phải tìm là 5/3.

b) Phân số phải tìm là -3/2.

Bài 4. 13

-1/2 = -9/18 ; -2/3 = -12/18 ; -5/6 = -15/18 ; -8/9 =-16/18.

Bài 4. 14

Đs: x = -9 ; y = -21.

Bài 4. 15

20/48 = (20:4)/(48:4) = 5/12 . Nhân cả tử và mẫu của phân số 5/12 lần lượt với 2, 3, 4 , 5, 6, 7, 8 ta được tất cả các phân số phải tìm.

Bài 4. 16

65/85 = (65:5)/(85:5) = 13/17. Nhân cả tử và mẫu của phân số 13/17 lần lượt với 8, 9, 10 … , 57, 58 ta được tất cả các phân số phải tìm.

Bài 4. 17

Có 2 phân số tối giản là : -16/25 và -27/125.

Bài 4. 18

42/119 = (42:7)/(119:7) = 6/17. Dạng tổng quát : 6k/17k ( k ∈ Z, k ≠ 0).

Bài 4. 19

Gọi d là ước chung của n+1 và 2n+3 ( d∈ N). Ta có: (n+1) chia hết cho d và (2n+3) chia hết cho d và (2n+3) chia hết cho d, suy ra : <(2n+3)-2(n+1)> chia hết cho d hay 1 chia hết cho d. Suy ra d = 1. Các phân số dạng (n+1)/(2n+3) tối giản.

Xem thêm: Từ Điển Anh Việt " Contingency Là Gì ? Mua Nhà: Contingencies Là Gì

Bài 4. 20

Gọi d là ước chung của (2n+3) và 3n+5 (d∈ N) . Ta có: (2n+3 ) chia hết cho d và (3n+5) chia hết cho d, suy ra : <(2n+3)-2(n+1)> chia hết cho d , suy ra : <2(3n+5)-3(2n+3)> chia hết cho d hay 1 chia hết cho d. Do đó d = 1 và các phân số dạng (2n+3)/(3n+5) (n∈ N) là tối giản.