refill tiếng Anh là gì?

refill tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng refill trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Refill là gì


Thông tin thuật ngữ refill tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
refill(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ refill

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

refill tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ refill trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ refill tiếng Anh nghĩa là gì.

refill /"ri:fil/* danh từ- cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)=a silver pencil and six refills+ một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ* ngoại động từ- làm cho đầy lại

Thuật ngữ liên quan tới refill

Tóm lại nội dung ý nghĩa của refill trong tiếng Anh

refill có nghĩa là: refill /"ri:fil/* danh từ- cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)=a silver pencil and six refills+ một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ* ngoại động từ- làm cho đầy lại

Đây là cách dùng refill tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Tiền Tạm Ứng Tiếng Anh Là Gì ? Sự Tạm Ứng Tiền Lương Tiếng Anh Là Gì

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ refill tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập lostvulgaros.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

refill /"ri:fil/* danh từ- cái dự trữ (để làm đầy lại) tiếng Anh là gì? cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)=a silver pencil and six refills+ một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ* ngoại động từ- làm cho đầy lại