pollen /"pɔlin/* danh từ- (thực vật học) phấn hoa* ngoại động từ- (thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "pollen", trong bộ từ điển Từ điển Anh - lostvulgaros.comệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ pollen, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ pollen trong bộ từ điển Từ điển Anh - lostvulgaros.comệt

1. Pollen is tiny.

Bạn đang xem: Pollen là gì

Phấn hoa nhỏ xíu, nó bay lung tung và bám vào các thứ.

2. Pollen pots, check.

Chậu đựng phấn hoa, xong.

3. Cool pollen, though.

Dù phấn hoa rất được.

4. What exactly is pollen?

Phấn hoa là gì?

5. I"m allergic to pollen!

Tôi bị dị ứng phấn hoa!

6. Pollen —The Dust of Life

Phấn hoa—Hạt bụi mang mầm sống

7. They get paid by pollen and nectar, to move that male sperm, the pollen, from flower to flower.

chúng được trả bằng phấn hoa và mật để chuyển phấn hoa từ cây này sang cây khác

8. Powder on her hands was lily pollen.

Phấn trên tay cô ta phấn hoa loa kèn.

9. Like I said, pollen carries the male sex cells.

Như đã nói, phấn hoa mang các tế bào đực.

10. Simply stated, plants produce pollen in order to reproduce.

Nói đơn giản, cây tạo phấn hoa để nhân giống.

11. We have just enough pollen to do the job!

. Chúng ta có đủ số phấn hoa rồi!

12. The pollen has little barbs on it, if we look.

Phấn hoa có những sợi lông nhỏ nếu chúng ta quan sát kỹ.

13. A pretty large order of pollen pots for the...

Một đơn hàng khá lớn các ấm đựng phấn hoa cho

14. You know, this pollen or something"s got my eyes all scratchy.

Phấn hoa hay gì đó khiến mắt chú rát quá.

15. When it flies from flower to flower, it transfers the pollen.

Khi nó bay từ hoa để hoa, nó chuyển phấn hoa.

16. All right, they have the roses, the roses have the pollen.

Được rồi, họ có hoa hồng, còn hoa hồng có phấn.

17. While larger pollen grains are usually filtered by hairs in the nose, the smaller pollen fragments are able to pass through and enter the lungs, triggering the asthma attack.

Trong khi những hạt phấn hoa lớn hơn thường bị lọc bởi lông mũi, những mảnh phấn hoa nhỏ hơn có khả năng vượt qua và đi vào phổi, gây ra những cơn hen suyễn.

18. They lostvulgaros.comsit countless flowers every day while feeding on nectar and pollen.

Mỗi ngày chúng tìm đến vô số bông hoa để hút mật và ăn phấn hoa.

19. High-speed pollen release in the white mulberry tree, Morus alba L..

Tốc độ giải phóng phấn hoa cao của cây dâu tằm, Morus alba L

20. The pollen of many genera of Cupressaceae is allergenic, causing major hay fever problems in areas where they are abundant, most notably by Cryptomeria japonica (sugi) pollen in Japan.

Phấn của nhiều chi trong họ Cupressaceae là các nguồn dị ứng nguyên, gây ra các vấn đề sốt cỏ khô chính trong các khu vực mà chúng là phổ biến, đáng chú ý nhất là liễu sam tại Nhật Bản.

21. Brown was studying pollen grains of the plant Clarkia pulchella suspended in water under a microscope when he observed minute particles, ejected by the pollen grains, executing a jittery motion.

Brown đang nghiên cứu hạt phấn của cây Clarkia pulchella lơ lửng trong nước dưới một kính hiển lostvulgaros.com khi ông quan sát các hạt phút, bị đẩy ra bởi các hạt phấn hoa, thực hiện một chuyển động jittery.

22. And it isn"t just bright flowers that have pollen; it"s also trees and grasses.

Và không chỉ các bông hoa rực rỡ mới có phấn mà cả cây và cỏ.

23. Airborne allergens such as pollen , dust , and animal dander often affect the eyes .

Các tác nhân trong không khí gây dị ứng như phấn hoa , bụi , lông thú vật thường ảnh hưởng đến mắt .

24. The plant gets something, and the hawk-moth spreads the pollen somewhere else.

Thực vật có thứ gì đó, và bướm diều hâu phát tán hạt phấn đi những nơi khác.

25. At night they get covered in pollen, which showers down over them, and then the bristles that we saw above, they sort of wilt and allow all these midges out, covered in pollen -- fabulous thing.

Đến tối chúng bị bao phủ bởi phấn hoa trút xuống chúng, và sau đó những cái lông tơ mà chúng ta đã thấy trước đó, chúng cong xuống và cho phép những con ruồi chui ra ngoài với rất nhiều phấn hoa -- một thứ tuyệt vời.

26. But, of course, they don’t transport pollen from one flower to another without a reward.

Dĩ nhiên, đây không phải là dịch vụ miễn phí.

27. And there is as many different kinds of pollen as there are flowering plants.

Có rất nhiều loại phấn hoa khác nhau tương ứng với số thực vật nở hoa.

28. Pollen suspended in the air can also cause diffraction of sunlight that produces coronae.

Phấn hoa lơ lửng trong không khí cũng có thể gây nhiễu xạ ánh sáng mặt trời tạo ra coronae.

29. Why roll down the windows and let the pollen in at the expense of health ?

Tại sao lại kéo cửa xuống để phấn hoa bay vào làm nguy hại đến sức khỏe ?

30. The bee was carrying pollen of a prelostvulgaros.comously unknown orchid taxon, Meliorchis caribea, on its wings.

Con ong này mang phấn hoa của một loài lan trước đây không rõ, Meliorchis caribea, trên các cánh của nó.

31. This is a bee"s leg with the pollen glommed onto it from a mallow plant.

Đây là 1 cái chân con ong, có phấn hoa bao phủ từ 1 cây dưa.

32. This is some pollen embedded in a cotton shirt, similar to the one that I"m wearing now.

Đây là phấn hoa gắn trong 1 áo cotton, tương tự cái tôi đang mặc.

33. The insects and other species can take the pollen, transfer it directly to where it"s required.

Côn trùng và những loài khác có thể mang hạt phấn, chuyển chúng trực tiếp đến nơi cần thiết.

34. This runway is covered with the last pollen from the last flowers available anywhere on Earth.

Đường băng này bao phủ bởi phấn hoa cuối cùng từ những bông hoa cuối cùng trên Trái đất

35. They can be seen during blooming season where there is significant source of pollen like forests.

Chúng có thể được nhìn thấy trong mùa hoa nở, những nơi có nguồn phấn hoa quan trọng như rừng.

36. Fossils of flowers, fruit, leaves, wood and pollen from this period have been found in numerous locations.

Các hóa thạch của hoa, quả, lá chét, gỗ và phấn hoa được tìm thấy ở nhiều nơi.

37. Stay focused, just like the honeybees focus on the flowers from which to gather nectar and pollen.

Hãy luôn luôn tập trung, giống như các loài ong mật tập trung vào những bông hoa để hút nhụy hoa và phấn hoa.

38. Bees are designed to extract nectar and to take one flower’s pollen to another plant for fertilization.

Con ong được thiết kế để hút mật hoa, mang phấn hoa đến cây khác để thụ phấn.

39. This is the Monterey Pine, which has little air sacks to make the pollen carry even further.

Đây là cây thông Monterey, có những túi khí nhỏ để giúp phấn hoa vận chuyển xa hơn.

40. The color, fragrance, nectar, and structure of flowers are designed to attract bees and to sprinkle them with pollen.

Màu sắc, hương thơm, mật hoa và cấu trúc của bông hoa được thiết kế nhằm thu hút con ong và làm phấn hoa dính vào chúng.

41. While reaching to sip the nectar, the lostvulgaros.comsitor invariably gets a good dusting of pollen on its body.

Khi lúi húi hút mật, thân thể chúng sẽ dính đầy phấn.

42. Each microsporangium is lined with a nutritive tissue layer called the tapetum and initially contains diploid pollen mother cells.

Mỗi túi bào tử đực được xếp với một lớp mô dưỡng chất gọi là tapetum và ban đầu chứa các tế bào phấn hoa lưỡng bội mẹ.

43. At the next flower he lostvulgaros.comsits, that same hinge pushes his pollen-covered body onto the stigma, fertilizing it.

Khi ghé thăm bông hoa kế tiếp, nắp bao phấn này giúp đưa phấn hoa trên người nó vào đầu nhụy, thụ phấn.

44. The story of two people who fall in love with each other due to a "cupid" possessing magical pollen.

Câu truyện kể về hai người yêu nhau do "thần tình yêu" sở hữu phấn hoa kì diệu.

45. It begins when a pollen grain adheres to the stigma of the carpel, the female reproductive structure of a flower.

Nó bắt đầu khi một hạt phấn dính vào đầu nhụy của lá noãn, cấu trúc sinh sản cái của một bông hoa.

46. So this, for example, when you see bees flying around these little plants, and they"re collecting pollen, those pollen grains that they"re collecting, they pack into their legs and they take it back to the hive, and that"s what makes the beehive, the wax in the beehive.

Vậy điều này, ví dụ, khi bạn nhìn nhưng con ong bay xung quanh những loài thực vật nhỏ bé này, và chúng thu phấn hoa, những lostvulgaros.comên phấn hoa mà chúng thu được, chúng giữ trong chân chúng và mang về tổ,, và đó là thứ tạo nên tổ ong, sáp bên trong tổ ong.

47. For bees and wasps, members of the Hymenoptera order, they serve instead as tools for pollen-collecting and wax-molding.

Với ong và ong bắp cày, thuộc bộ Cánh Màng, chúng sử dụng vòi như công cụ để thu thập phấn hoa và đúc sáp.

48. Pollen grains are so tiny that we can hardly see them with the unaided eye; however, they become apparent under a microscope.

Hạt phấn nhỏ đến mức chúng ta không thể nhìn thấy bằng mắt thường, chỉ có thể thấy được qua kính hiển lostvulgaros.com.

49. Pollen of angiosperms must be transported to the stigma, the receptive surface of the carpel, of a compatible flower, for successful pollination to occur.

Phấn hoa của thực vật hạt kín phải được đưa tới đầu nhụy, bề mặt tiếp xúc của lá noãn, của một bông hoa tương thích, để có thể thụ phấn thành công.

50. However, in the case of maize, pollen studies and geographical distribution of modern maize suggests that maize was domesticated in another region of Mexico.

Xem thêm: Microsoft Silverlight Là Gì? Những Thông Tin Mà Bạn Rất Nên Biết Về Nó

Tuy nhiên, trong trường hợp ngô, các nghiên cứu hạt phấn và phân bố địa lý ngô hiện đại cho thấy ngô được thuần hóa ở một khu vực khác của Mexico.