* danh từ- sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư- (như) investiture- (quân sự) sự bao vây, sự phong toả
dựng ; khoản đầu tư ; kênh đầu tư ; món đầu tư ; mối đầu tư ; nguồn vốn đầu tư ; số tiền đầu tư ; sự đầu tư ; tiền đầu tư ; tư ; vốn đầu tư ; vụ đầu tư ; vực đầu tư ; đầu tư có ; đầu tư hữu hiệu ; đầu tư này ; đầu tư vào ; đầu tư ;
dựng ; khoản đầu tư ; kênh đầu tư ; món đầu tư ; mối đầu tư ; nguồn vốn đầu tư ; số tiền đầu tư ; sự đầu tư ; tiền đầu tư ; tư ; vốn đầu tư ; vụ đầu tư ; vực đầu tư ; đầu tư có ; đầu tư hữu hiệu ; đầu tư này ; đầu tư vào ; đầu tư ;
the ceremonial act of clothing someone in the insignia of an office; the formal promotion of a person to an office or rank
* danh từ- sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư- (như) investiture- (quân sự) sự bao vây, sự phong toả
- (Econ) Hệ số hiệu qủa đầu tư.+ Một cụm thuật ngữ được các nhà kinh tế Đông ÂU sử dụng để chỉ TỶ SỐ SẢN LƯỢNG/ VỐN GIA TĂNG.

Bạn đang xem: Đầu tư tiếng anh là gì


- (Econ) Ngân hàng Đầu tư Châu Âu.+ Một ngân hàng phát triển được thành lập năm 1957 theo HIỆP ƯỚC ROME, cho ra đời CỘNG ĐÔNG KINH TẾ CHÂU ÂU. Chức năng cơ bản của ngân hàng này là thúc đẩy sự phát triển của hị trường chung Châu Âu bằng cách cấp cấp các khoản vay dài hạn, bảo lãnh các khoản vay tạo điều kiện tài trợ đầu tư cho các vùng kém phát triển, các kế hoạch hiện đại hoá công nghiệp và các dự án công nghiệp.
- (Econ) Đầu tư nước ngoài.+ Thường chỉ là đầu tư của một nước khác do các công ty hay cá nhân tiến hành và khác với viện trợ chính phủ.
- (Econ) Thu nhập đầu tư được miễn thuế.+ Nhìn chung là để chỉ thu nhập đã chịu thuế công ty và vì vậy không là đối tượng để tính thuế công ty nữa, thu nhập này là thuộc về công ty nhận nó.
- (Econ) Các tiêu chuẩn đầu tư.+ (Đối với các nước ĐANG PHÁT TRIỂN). Các tiêu chuẩn được đề ra nhằm làm cơ sở cho việc phân bố các nguồn lực đầu tư.
- (Econ) Trợ cấp đầu tư.+ Các khoản tiền do chính phủ hay các tổ chức khác cung cấp nhằm mục đích khuyến khích các doanh nghiệp chi tiêu mua VÔND vật chất.
- (Econ) Hiệu suất cận biên của đầu tư.+ Còn gọi là tỷ súât lợi tức nội hoàn. Là tỷ lệ chiết khấu làm cho giá trị hiện tại của lợi tức ròng dự kiến từ một tài sản vốn bằng đúng giá cung cấp của nó trong trường hợp mức giá này được công nhận sẽ tăng lên trong ngắn hạn.
- (Econ) Biểu đồ hiệu suất cận biên của đầu tư.+ Là đường cầu về đầu tư. Là biểu đồ trình bày chi tiết mối quan hệ giữa hiệu suất biên của đầu tư và tỷ lệ lãi suất.
- (Econ) Cơ quan bảo hiểm đầu tư Đa phương.+ Là một thành viên của Ngân hàng thế giới. MIGA được hình thành lập vào năm 1988 với chức năng chuyên trách là khuyến khích đầu tư cổ phần và các đầu tư trực tiếp vào các nước đang phát triển.
- (Econ) Đầu tư ròng ( Còn gọi là sự tạo vốn ròng) .+ Là việc bổ sung thêm vào tổng nguồn vốn của nền kinh tế, hay nói cách khác là giá trị của vốn đầu tư đã trừ khấu. Xem INVESTMENT.
- (Econ) Quan niệm mới về đầu tư.+ Là quan niệm về đầu tư trong các MÔ HÌNH TĂNG TRƯỞNG THEO GIAI ĐOẠN trong đó ghi nhận rằng TIẾN BỘ KỸ THUẬT đã làm giảm tuổi thọ trung bình của nguồn vốn và tăng tỷ lệ của NGUỒN VỐN mà có hàm chứa yếu tố công nghệ mới.
- (Econ) Các trung tâm đầu tư hải ngoại.+ Là những nơi mà tại đó, do thuế đánh vào thu nhập và tài sản rất thấp hoặc không có, và tại đó có các đạo luật hoàn chỉnh về độc quyền, nên việc giữ tài sản tại đó là đặc biệt có lợi; hoặc là từ nơi đó các công việc kinh doanh, đặc biệt là kinh doanh tài chính có thể được tiến hành với những lợi thế về thuế.
- (Econ) Đầu tư thay thế.+ Là khoản tiền cần thiết để thay thế phần vốn đầu tư cơ bản đã được sử dụng hết trong quá trình sản xuất.
- (Econ) Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cán cân thanh toán.+ Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cân bằng cán cân thanh toán tập trung vào mối quan hệ do Keynes nêu ra giữa tiết kiệm và đàu tư để giải thích vị trí của tài khoản vãng lai trong cán cân thanh toán, vì chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ.
- (Econ) Đầu tư vào tồn kho ngoài dự kiến.+ Tăng hàng tồn kho do các đơn đặt hàng dự tính không thành hiện thực.
*

Meet the standard là gì

Từ điển Việt - Anhđạt tiêu chuẩn<đạt tiêu chuẩn>|to be fit for ...; to come up/conform to the standard; to meet/reach the standard; to be up to the markĐạt tiêu chuẩn ...


*

Đơn ứng tuyển tiếng Anh là gì

Nộp hồ sơ ứng tuyển trong tiếng anh là gì ?Ứng tuyển trong tiếng Anh là apply. Đọc bài viết này, bạn sẽ tìm được nhiều thông tin hữu ích bên cạnh khái ...


*

Sought to là gì

sought nghĩa là gì trong Tiếng Việt?sought nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm sought giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, ...


*

Redux state là gì

Redux cho người mới bắt đầu - Part 1 Introduction Báo cáoBài đăng này đã không được cập nhật trong 4 nămHiện nay Reactjs là một thư viện mạnh mẽ khá ...


*

Best Buddy Pokémon Go là gì

Phiên bản mới mâng cấp của Pokemon Go đã chính thức lên sóng, với việc cung cấp thêm tính năng Buddy Pokemon. Tính này này hiểu nôm na đó là bạn sẽ đưa ...


Sinh hoạt chuyên đề của chi bộ là gì

Sinh hoạt chuyên đề là gì? Hướng dẫn các bước tổ chức sinh hoạt chuyên đề? Khái niệm sinh hoạt chuyên đề là gì?Khái niệm ...


Functional là gì gym

Giống như hầu hết các thuật ngữ về sức khỏe và thể lực, ban đầu có vẻ như đây là một từ thông dụng vô nghĩa nhưng Functional Training thực sự là một ...


Sau now là gì

Contents1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present tens2. Thì hiện tại tiếp diễn Present Continuous3. Thì hiện nay kết thúc Present Perfect4. Thì hiện thời kết thúc tiếp ...


Judgement sampling là gì

Judgmental Sampling là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Judgmental Sampling / Chọn Mẫu Theo Sự Xét Đoán ...

Xem thêm: Bật Mí Về Tr 069 Là Gì ? Định Nghĩa, Khái Niệm Technical Report 069 (Tr


Tuyển bộ là gì

Chuyên viên tuyển dụng nội bộ là gì? Mô tả công việc Chuyên viên tuyển dụng nộiNgày nay, ở bất kỳ doanh nghiệp nào, bộ phận tuyển dụng nhân sự đều ...


Trong nuôi cấy không liên tục thời điểm nào là thích hợp để thu sinh khối vi sinh vật 6 ngày trước . bởi phamhung3